đại công nghiệp

đại công nghiệp

Sự phát triển của đại công nghiệp đã thay đổi hoàn toàn bộ mặt kinh tế thế giới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành sản xuất sử dụng máy móc, thiết bị hiện đại quy mô lớn, dựa trên sự phân công lao động xã hội cao: "Đại công nghiệp" chỉ một giai đoạn phát triển cao của sản xuất công nghiệp, đặc trưng bởi việc ứng dụng máy móc, khí hóa, sản xuất hàng loạt với quy mô lớn sự chuyên môn hóa sâu sắc. hình thành nền tảng vật chất kỹ thuật cho xã hội hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sự phát triển của đại công nghiệp đã thay đổi hoàn toàn bộ mặt kinh tế thế giới.
    • Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đánh dấu sự ra đời của nền đại công nghiệp khí.
    • Nền kinh tế muốn tăng trưởng mạnh cần nền tảng từ đại công nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nền đại công nghiệp": cụm từ dùng để chỉ toàn bộ hệ thống, cơ sở vật chất kỹ thuật phương thức sản xuất của ngành công nghiệp quy mô lớn.

    • Xây dựng một nền đại công nghiệp hiện đại mục tiêu chiến lược của quốc gia.
  • "Sản xuất đại công nghiệp": chỉ phương thức sản xuất công nghiệp mang tính chất hàng loạt, quy mô lớn.

    • Sản xuất đại công nghiệp giúp hạ giá thành nâng cao năng suất lao động.
Biến thể từ liên quan
  • Công nghiệp hóa (danh từ): quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế dựa chủ yếu vào nông nghiệp sang nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp, trong đó đại công nghiệp đóng vai trò chủ đạo.
  • khí hóa (danh từ): một đặc trưng quan trọng của đại công nghiệp, việc thay thế sức lao động thủ công bằng máy móc.
  • Tiểu công nghiệp (danh từ): hình thức sản xuất công nghiệp với quy mô nhỏ, thủ công hoặc bán khí, đối lập với "đại công nghiệp".
  • Công nghiệp nặng (danh từ): ngành công nghiệp sản xuất ra tư liệu sản xuất (máy móc, nguyên liệu thô), thường gắn liền với quy mô đại công nghiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Công nghiệp quy mô lớn: cách nói nhấn mạnh vào khía cạnh quy mô sản xuất.
  • Nền sản xuất công nghiệp hiện đại: cách nói nhấn mạnh vào tính hiện đại phương thức sản xuất.
Lưu ý về khái niệm
  • "Đại công nghiệp" không chỉ đơn thuần một ngành kinh tế còn một khái niệm chỉ một giai đoạn, một phương thức sản xuất đặc thù với những quan hệ sản xuất phân công lao động xã hội tương ứng. thường được đặt trong sự đối lập với sản xuất thủ công, tiểu công nghiệp hoặc sản xuất nông nghiệp truyền thống.